台
Chữ Hán 台 THAI, ĐÀI, DI
- Âm On
- ダイ、タイ
- Âm Kun
- うてな、われ、つかさ
- Nghĩa (Anh)
- pedestal; a stand; counter for machines and vehicles
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 台 40 từ
- 台だいbệ, đế, giá, bục, bàn, giá đỡ
- 台所だいどころnhà bếp
- 台風たいふうbão, bão nhiệt đới
- 土台どだいnền móng, cơ sở
- 寝台しんだいgiường
- 灯台とうだいhải đăng
- 舞台ぶたいsân khấu
- 台無しだいなしhỏng bét, đổ bể, phí hoài
- 一台いちだいmột chiếc
- 仙台せんだいSendai
- 台地だいちcao nguyên
- 台帳だいちょうsổ sách, sổ cái, sổ đăng ký
- 台本だいほんkịch bản
- 台湾たいわんĐài Loan
- 台車だいしゃxe đẩy hàng
- 台頭たいとうsự trỗi dậy, nổi lên
- 大台おおだいmốc lớn, ngưỡng
- 屋台やたいxe đẩy bán hàng, quán ăn vỉa hè
- 荷台にだいthùng xe tải, baga xe đạp, giá nóc xe
- 高台たかだいchỗ đất cao, gò cao
- 初舞台はつぶたいlần đầu ra mắt, lần đầu lên sân khấu
- 天文台てんもんだいđài thiên văn
- 気象台きしょうだいđài khí tượng
- 舞台裏ぶたいうらhậu trường, sau sân khấu
- 最後の舞台さいごのぶたいbuổi diễn cuối cùng, màn chót
- 管区気象台かんくきしょうだいđài khí tượng khu vực
- 台場だいばpháo đài, ụ pháo
- 台座だいざbệ, đế
- 台形だいけいhình thang
- 台紙だいしgiấy bồi, bìa lót
- 台詞せりふlời thoại
- 天台てんだいtông Thiên Thai
- 砲台ほうだいụ pháo, pháo đài
- 縁台えんだいghế băng
- 車台しゃだいkhung gầm xe, thân xe
- 鏡台きょうだいbàn trang điểm
- 天台宗てんだいしゅうThiên Thai tông
- 屋台骨やたいぼねkhung nhà, nền móng
- 本舞台ほんぶたいsân khấu chính, nơi công khai
- 流し台ながしだいbồn rửa