TanroDictionary Sổ từ

確と しかと

XÁC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chắc chắntrạng từ
  2. rõ ràng, chính xáctrạng từ
  3. chặt, chắctrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. certainly; for suretrạng từ
  2. distinctly; clearly; exactlytrạng từ
  3. firmly; tightlytrạng từ

Cách dùng

"Chắc chắn, rõ ràng, chặt chẽ": đọc しかと, thường viết かな 「しかと」. 「しかと見届ける」 — nhìn tận mắt cho rõ; 「しかと承りました」 — tôi đã nhận rõ. Sắc thái cứng, cổ.

Ví dụ

  1. ご依頼の件、確と承りました。

    Việc ngài nhờ, tôi đã ghi nhận rõ ràng.

  2. その姿を確と目に焼き付けた。

    Tôi đã khắc sâu hình ảnh đó vào mắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「確と」

確と

かくと

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い adverbial form of 確 (kaku, “certain”)

Chữ Hán trong từ

確
XÁC On: カク、コウ Kun: たし.か、たし.かめる assurance; firm; tight; hard; solid; confirm; clear; evident 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗