Nghĩa tiếng Việt
- khuôn viên đền Thần đạodanh từ
- cõi tiên, nơi ở của thần tiêndanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- grounds of a Shinto shrinedanh từ
- enchanted land; abode of immortals and godsdanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép