神
Chữ Hán 神 THẦN
- Âm On
- シン、ジン
- Âm Kun
- かみ、かん-、こう-
- Nghĩa (Anh)
- gods; mind; soul
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 神 40 từ
- 神かみthần, thần linh, thánh thần
- 神主かんぬしthầy tế Thần đạo
- 神業かみわざviệc thần kì, kì tích
- 神様かみさまthần, Chúa
- 神父しんぷlinh mục
神社じんじゃđền thờ Thần đạo, đền
- 神秘しんぴsự thần bí, bí ẩn
- 神経しんけいdây thần kinh
- 神聖しんせいthần thánh, thiêng liêng, linh thiêng
- 神話しんわthần thoại
- 神輿みこしkiệu thần mikoshi
- 神道しんとうThần đạo
- 精神せいしんtinh thần, tâm hồn
- 鬼神きしんthần dữ tợn
- お神輿おみこしkiệu thần
- 無神経むしんけいvô tâm, thiếu tế nhị, trơ
- 天神てんじんthần trời
- 女神めがみnữ thần
- 石神しゃくじんtảng đá được thờ, tượng thần bằng đá
- 神妙しんみょうngoan ngoãn, khiêm nhường, nhu mì
- 神学しんがくthần học
- 神宮じんぐうđền Thần đạo lớn
- 神戸こうべKobe
- 神楽かぐらkagura
- 神殿しんでんđền thờ, thánh điện
- 阪神はんしんvùng Osaka – Kobe
- 神秘的しんぴてきthần bí, huyền bí
- 神経質しんけいしつdễ căng thẳng, nhạy cảm
- 精神的せいしんてきvề tinh thần, tâm lý
- 精神科せいしんかkhoa tâm thần
- 精神薄弱せいしんはくじゃくthiểu năng trí tuệ
- 精神障害せいしんしょうがいrối loạn tâm thần, khuyết tật tâm thần
- 靖国神社やすくにじんじゃđền Yasukuni
- 失神しっしんsự ngất xỉu
- 氏神うじがみthần hộ mệnh, thành hoàng, thần địa phương
- 海神かいじんthần biển
- 神事しんじnghi lễ Thần đạo
- 神仏しんぶつthần và Phật
- 神代かみよthời đại thần thoại
- 神体しんたいthần thể