Nghĩa tiếng Việt
- ngọn núi đẹp, hùng vĩdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- beautiful mountain; magnificent mountaindanh từ
Cách dùng
"Ngọn núi đẹp, hùng vĩ" (văn viết): 「秀峰富士」.
Ví dụ
-
秀峰富士を望む温泉。
Suối nước nóng nhìn ra ngọn Phú Sĩ hùng vĩ.
-
日本アルプスの秀峰に登った。
Tôi leo một ngọn núi đẹp ở dãy Alps Nhật Bản.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép