TanroDictionary Sổ từ

秀峰 しゅうほう

TÚ PHONG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngọn núi đẹp, hùng vĩdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. beautiful mountain; magnificent mountaindanh từ

Cách dùng

"Ngọn núi đẹp, hùng vĩ" (văn viết): 「秀峰富士」.

Ví dụ

  1. 秀峰富士を望む温泉。

    Suối nước nóng nhìn ra ngọn Phú Sĩ hùng vĩ.

  2. 日本アルプスの秀峰に登った。

    Tôi leo một ngọn núi đẹp ở dãy Alps Nhật Bản.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép