TanroDictionary Sổ từ

私め わたくしめ

TƯ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (khiêm nhường ngữ) tôi, kẻ hèn nàyđại từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. I; me; yours trulyđại từ

Cách dùng

"Tôi, kẻ hèn này" (わたくしめ, khiêm nhường mạnh, nay mang sắc thái hài hước hoặc rất cung kính).

Ví dụ

  1. その件は私めにお任せください。

    Việc đó xin để kẻ hèn này lo.

  2. 私めがご案内いたします。

    Tôi xin được dẫn đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép