TanroDictionary Sổ từ

私 わたし

TƯ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tôiđại từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. I; međại từ
  2. first-person singular pronoun: I, međại từ

Cách dùng

"Tôi": đại từ ngôi thứ nhất chuẩn mực, lịch sự, dùng cho cả nam và nữ. Trang trọng hơn đọc わたくし. Nam giới thân mật dùng 僕, 俺. 「私の」 — của tôi; 「私たち」 — chúng tôi.

Ví dụ

  1. 私はベトナムから来ました。

    Tôi đến từ Việt Nam.

  2. これは私の傘です。

    Đây là ô của tôi.

  3. 私はイギリス人です。

    I am British.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「私」

私

あたし

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ tôi, mình (thường do nữ dùng)

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

わたくし

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ tôi
  2. trợ từ · danh từ việc riêng, cá nhân
  3. danh từ sự ích kỷ, thiên vị
  4. danh từ bí mật

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me
  2. trợ từ · danh từ personal (affairs, etc.); private
  3. danh từ selfishness; partiality
  4. danh từ secrecy; confidentiality
  5. danh từ a personal or private matter
  6. đại từ first-person singular pronoun: I, me

Cách dùng

(わたくし) "tôi" — dạng khiêm nhường, trang trọng hơn わたし; dùng trong kinh doanh, phát biểu. Còn nghĩa "việc riêng, cá nhân": 「公私混同」 — lẫn lộn việc công và tư; 「私する」 — dùng của công làm của riêng.

Từ gần nghĩa: わたし自分

Từ trái nghĩa: 公

Ví dụ

  • 私、営業部の田中と申します。Tôi là Tanaka thuộc phòng kinh doanh.
  • 公私混同は避けるべきだ。Nên tránh lẫn lộn việc công và việc riêng.

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

し

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ việc riêng, chuyện cá nhân

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ private affairs; personal matter
  2. affix personal, private
  3. affix secret
  4. danh từ a personal or private matter
  5. danh từ selfishness
  6. danh từ privacy, secrecy
  7. danh từ a brother-in-law

Cách dùng

(し) "Việc riêng, cá nhân": chủ yếu trong từ ghép 「公私」 — công và tư, 「私生活」, 「私立」, 「私有」. 「私を捨てる」 — gạt bỏ lợi ích riêng.

Từ gần nghĩa: 個人プライベート

Từ trái nghĩa: 公

Ví dụ

  • 公私をきちんと分けるべきだ。Nên phân biệt rõ việc công và việc tư.
  • 彼は私を捨てて国のために尽くした。Ông ấy gạt bỏ lợi ích riêng để cống hiến cho đất nước.

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

わて

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Cách dùng

"Tôi" (わたし/わたくし): đại từ ngôi thứ nhất phổ biến nhất, lịch sự, dùng cho cả nam và nữ. わたくし trang trọng hơn. Nam giới thân mật dùng 僕・俺. Trong hội thoại thường lược bỏ khi đã rõ chủ ngữ.

Từ gần nghĩa: わたくし僕

Từ trái nghĩa: あなた

Ví dụ

  • 私は学生です。Tôi là sinh viên.
  • 私にやらせてください。Hãy để tôi làm.

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

あっし

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (khẩu ngữ) tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

わい

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (cũ) tôi
  2. đại từ (cổ) mày, anh

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me
  2. đại từ you

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

わたい

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (cổ) tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

わっち

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (khẩu ngữ) tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

あたい

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

あて

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (cũ) tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

私

わちき

Nghĩa tiếng Việt

  1. đại từ (cổ) tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. đại từ I; me

Chữ Hán trong từ

私
TƯ On: シ Kun: わたくし、わたし private; I; me 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗