Nghĩa tiếng Việt
- chùa tư (thời luật lệnh), không do nhà nước bảo trợdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- private temple (ritsuryō period); non-state-sponsored templedanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
TƯ TỰ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép