Nghĩa tiếng Việt
- con giống nhuyễn thểdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- shellfish frydanh từ
- juvenile shellfishdanh từ
Cách dùng
"Con giống nhuyễn thể" (ちがい): sò, hàu, ngao con dùng để nuôi.
Ví dụ
-
ホタテの稚貝を海に放流した。
Thả sò điệp giống xuống biển.
-
稚貝の生育状況を調べる。
Khảo sát tình hình phát triển của sò giống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép