TanroDictionary Sổ từ

種 たね

CHỦNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hạt giống, hạt, hộtdanh từ
  2. giống, nòi, con cháudanh từ
  3. dòng giống bên chadanh từ
  4. tinh dịchdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. seed (e.g. of a plant); pip; kernel; stone (e.g. of a peach)danh từ
  2. progeny; offspring; issue; breeddanh từ
  3. paternal blood; lineagedanh từ
  4. sperm; semen; seeddanh từ
  5. cause; source; seed; origindanh từ
  6. material (e.g. for an article); matter (e.g. of a story); subject (of discussion); theme; (news) copy; source (of a story)danh từ
  7. ingredient; main ingredient (of a piece of sushi); leavendanh từ
  8. mechanism (of a magic trick, etc.); secret; trickerydanh từ

Cách dùng

"Hạt giống; nguồn gốc, đề tài" (đọc たね): 「種をまく」 — gieo hạt; 「悩みの種」 — nguồn cơn phiền não; 「話の種」 — đề tài câu chuyện; 「手品の種」 — bí mật ảo thuật. Phân biệt với 種(しゅ: loài).

Ví dụ

  1. 春に朝顔の種をまいた。

    Mùa xuân tôi gieo hạt hoa bìm bìm.

  2. 息子の成績が悩みの種だ。

    Thành tích của con trai là nỗi lo của tôi.

  3. 種を蒔く

    to sow seeds

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「種」

種

しゅ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ loại, kiểu
  2. danh từ loài

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ kind; sort; type; class
  2. danh từ species
  3. danh từ a seed
  4. danh từ a kind, type, sort, class, or category
  5. danh từ a species

Cách dùng

"Loài, loại" (しゅ): sinh học: 「種の起源」; 「絶滅危惧種」 — loài có nguy cơ tuyệt chủng; 「この種の〜」 — loại... này (văn viết).

Từ gần nghĩa: 種類

Ví dụ

  • トキは絶滅危惧種に指定されている。Cò quăm được xếp vào loài nguy cấp.
  • この種の問題はよく起こる。Loại vấn đề này hay xảy ra.

Chữ Hán trong từ

種
CHỦNG, CHÚNG On: シュ Kun: たね、-ぐさ species; kind; class; variety; seed 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

種

くさ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố nguyên nhân, hạt giống, nguồn gốc
  2. danh từ chủng loại
  3. danh từ · trợ số từ lượng từ đếm loại

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố cause; seed; origin
  2. danh từ variety; kind
  3. danh từ · trợ số từ counter for varieties
  4. danh từ 草: an origin, cause
  5. danh từ a type, class
  6. trợ số từ counter for number of kinds or types

Chữ Hán trong từ

種
CHỦNG, CHÚNG On: シュ Kun: たね、-ぐさ species; kind; class; variety; seed 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

種

くさわい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ an origin, cause
  2. danh từ a type, class
  3. danh từ an interest, appeal

Chữ Hán trong từ

種
CHỦNG, CHÚNG On: シュ Kun: たね、-ぐさ species; kind; class; variety; seed 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗