種
Chữ Hán 種 CHỦNG, CHÚNG
- Âm On
- シュ
- Âm Kun
- たね、-ぐさ
- Nghĩa (Anh)
- species; kind; class; variety; seed
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 種 39 từ
- 種たねhạt giống, hạt, hột
- 一種いっしゅmột loại, một thứ, một giống
- 人種じんしゅchủng tộc
- 各種かくしゅcác loại, đủ loại
- 品種ひんしゅchủng loại
- 種々しゅじゅnhiều loại, đủ loại, đa dạng
- 種目しゅもくhạng mục, môn thi đấu
- 種類しゅるいchủng loại, loại
- 三種さんしゅba loại
- 同種どうしゅcùng loại, cùng giống
- 接種せっしゅsự tiêm chủng, tiêm phòng
- 業種ぎょうしゅngành nghề, loại hình kinh doanh
- 機種きしゅmẫu máy, đời máy
- 火種ひだねmồi lửa, than hồng
- 種別しゅべつsự phân loại, chủng loại
- 種子しゅしhạt giống
- 種族しゅぞくchủng tộc, bộ tộc, dân tộc
- 職種しょくしゅloại nghề nghiệp
- 車種しゃしゅmẫu xe
- 予防接種よぼうせっしゅtiêm phòng, tiêm chủng
- 種類豊富しゅるいほうふđa dạng chủng loại
- 亜種あしゅphân loài
- 別種べっしゅloại khác, loài khác
- 原種げんしゅgiống gốc, hạt giống gốc
- 多種たしゅnhiều loại
- 物種ものだねnguồn gốc, yếu tố căn bản
- 甲種こうしゅloại A, hạng nhất
- 異種いしゅkhác loài, khác loại
- 種痘しゅとうsự chủng đậu, tiêm phòng đậu mùa
- 種苗しゅびょうhạt giống và cây con
- 種馬たねうまngựa giống
- 育種いくしゅsự chọn giống, nhân giống
- 菜種なたねhạt cải dầu
- 雑種ざっしゅgiống lai, con lai
- 種付けたねつけsự phối giống
- 十種競技じっしゅきょうぎmười môn phối hợp
- 各種学校かくしゅがっこうtrường đào tạo các loại
- 変わり種かわりだねthứ khác thường, biến thể
- 多種多様たしゅたようđa dạng, muôn màu muôn vẻ