TanroDictionary Sổ từ

種名 しゅめい

CHỦNG DANH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên loàidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. species namedanh từ

Cách dùng

"Tên loài" (sinh học): 「学名は属名と種名から成る」.

Ví dụ

  1. 学名は属名と種名で表される。

    Tên khoa học được biểu thị bằng tên chi và tên loài.

  2. この昆虫の種名は分からない。

    Tôi không biết tên loài của con côn trùng này.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép