名
Chữ Hán 名 DANH
- Âm On
- メイ、ミョウ
- Âm Kun
- な、-な
- Nghĩa (Anh)
- name; noted; distinguished; reputation
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 名 40 từ
- 名なtên, tên gọi
- 人名じんめいtên người
- 仮名かなchữ kana
- 別名べつめいtên khác, từ đồng nghĩa
- 匿名とくめいsự nặc danh, ẩn danh
- 名作めいさくkiệt tác
- 名刺めいしdanh thiếp
- 名前なまえtên, tên gọi
- 名声めいせいdanh tiếng, tiếng tăm
- 名所めいしょdanh lam thắng cảnh
- 名月めいげつtrăng rằm tháng tám
- 名札なふだbảng tên, thẻ tên
- 名案めいあんý hay, kế hay
- 名残なごりdấu vết, tàn tích, di tích
- 名物めいぶつđặc sản, món nổi tiếng
- 名目めいもくdanh nghĩa, tên gọi
- 名称めいしょうtên gọi, danh xưng
- 名簿めいぼdanh sách, danh bạ
- 名義めいぎdanh nghĩa, tên
- 名著めいちょtác phẩm nổi tiếng, kiệt tác
- 名詞めいしdanh từ
- 名誉めいよdanh dự, vinh dự
- 名門めいもんdanh gia vọng tộc
- 品名ひんめいtên sản phẩm
- 国名こくめいtên nước
- 地名ちめいđịa danh, tên địa phương
- 姓名せいめいhọ tên
- 宛名あてなtên và địa chỉ người nhận
- 実名じつめいtên thật
- 有名ゆうめいnổi tiếng
- 本名ほんみょうtên thật
- 氏名しめいhọ tên
- 無名むめいkhông tên, nặc danh, không ký tên
- 署名しょめいchữ ký, sự ký tên
- 著名ちょめいnổi tiếng, lừng danh
- 題名だいめいtên, tiêu đề
- 高名こうめいnổi tiếng, lừng danh
- あだ名あだなbiệt danh
- 代名詞だいめいしđại từ
- 名高いなだかいnổi tiếng, lừng danh