TanroDictionary Sổ từ

稲 いね

ĐẠO

Nhật Thông dụng
0

稲 (いね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cây lúa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cây lúadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. rice plant (Oryza sativa)danh từJMdict
  2. rice plantchữ HánWiktionary
  3. the Asian rice plant, Oryza sativadanh từWiktionary
  4. a 家紋 (kamon, “family crest”) with various designs of rice plantsdanh từWiktionary
  5. a female given nametên riêngWiktionary
  6. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Cây lúa" (いね): 「稲を植える」 — cấy lúa; 「稲刈り」 — gặt lúa; 「稲穂」 — bông lúa. Phân biệt 米 (gạo), ご飯 (cơm).

Ví dụ

  1. 秋になると稲刈りが始まる。

    Vào thu là bắt đầu gặt lúa.

  2. 田んぼの稲が黄金色に実った。

    Lúa ngoài đồng đã chín vàng.

  3. 稲舂けばかかる我が手を今宵もか殿の若子が取りて嘆かむ

    As my hands are chapped from polishing rice, I wonder if the master’s son will take them and lament again tonight

Cách đọc khác của 「稲」

稲

いな

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ prefixal bound form of いね (ine, “rice plant”) Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

稲
ĐẠO On: トウ、テ Kun: いね、いな- rice plant 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗