TanroDictionary Sổ từ

積載 せきさい

TÍCH TẢI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chất hàng, chuyên chởdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. loading; carryingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. loaddanh từ

Cách dùng

"Chất hàng, chuyên chở": 「積載量」 — tải trọng; 「過積載」 — chở quá tải. Từ vận tải.

Ví dụ

  1. このトラックの最大積載量は四トンだ。

    Tải trọng tối đa của xe tải này là 4 tấn.

  2. 過積載は重大な事故につながる。

    Chở quá tải dẫn tới tai nạn nghiêm trọng.

  3. 最大積載量

    maximum loading capacity

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「積載」

積載

せきさいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to load

Ví dụ

  • このエバーギブン号の実質船主は日本の企業で、一万本を超えるコンテナを積載できる世界最大級のコンテナ船です。The Ever Given is actually owned by a Japanese company, and is one of the largest container ships in the world, capable of carrying over 10,000 containers.

Chữ Hán trong từ

積
TÍCH, TÍ On: セキ Kun: つ.む、-づ.み、つ.もる、つ.もり volume; product (x*y); acreage; contents; pile up; stack; load; amass 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
載
TÁI, TẠI, TẢI On: サイ Kun: の.せる、の.る ride; board; get on; place; spread; 10**44; record; publish 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗