載
Chữ Hán 載 TÁI, TẠI, TẢI
- Âm On
- サイ
- Âm Kun
- の.せる、の.る
- Nghĩa (Anh)
- ride; board; get on; place; spread; 10**44; record; publish
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 載 11 từ
- 掲載けいさいsự đăng tải, đăng
- 載るのるđược đặt lên, được chất lên
- 搭載とうさいsự chất lên; sự trang bị, tích hợp
- 登載とうさいsự đăng tải, in ấn
- 積載せきさいsự chất hàng, chuyên chở
- 記載きさいsự ghi chép, ghi trong văn bản, mục ghi
- 連載れんさいsự đăng nhiều kỳ, truyện dài kỳ
- 満載まんさいchở đầy, chất đầy
- 転載てんさいsự đăng lại, sao chép lại
- 艦載機かんさいきmáy bay trên hạm
- 千載一遇せんざいいちぐうngàn năm có một