積
Chữ Hán 積 TÍCH, TÍ
- Âm On
- セキ
- Âm Kun
- つ.む、-づ.み、つ.もる、つ.もり
- Nghĩa (Anh)
- volume; product (x*y); acreage; contents; pile up; stack; load; amass
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 積 40 từ
- 積せきtích
- 体積たいせきthể tích, dung tích
- 堆積たいせきsự chất đống, tích tụ
- 容積ようせきdung tích, thể tích
- 山積さんせきchất đống, chồng chất
- 積むつむchất đống, xếp chồng
- 積立つみたてsự tích lũy, tiền tiết kiệm, quỹ dành dụm
- 積雪せきせつtuyết phủ, lớp tuyết
- 蓄積ちくせきsự tích luỹ
- 面積めんせきdiện tích
- 積もりつもりý định, dự định
- 積もるつもるchất đống, tích tụ
- 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
- 見積もりみつもりsự ước tính, định giá, bản báo giá
- 積極せっきょくtích cực, chủ động
- 積算せきさんsự cộng dồn
- 積載せきさいsự chất hàng, chuyên chở
- 累積るいせきsự tích luỹ
- 集積しゅうせきsự tích tụ, tập trung
- 上積みうわづみhàng xếp trên cùng
- 積ん読つんどくmua sách về chất đống mà không đọc
- 積立金つみたてきんquỹ dự trữ, tiền tích lũy
- 作付面積さくづけめんせきdiện tích gieo trồng
- 積み込むつみこむchất hàng, xếp lên
- 積み重ねつみかさねchồng, đống, sự tích lũy
- お見積もりおみつもりbảng báo giá
- 積年せきねんnhiều năm
- 下積みしたづみsự xếp dưới cùng
- 山積みやまづみđống lớn, chất cao như núi
- 積み木つみきđồ chơi xếp hình bằng gỗ
- 積み荷つみにhàng hóa chở, hàng xếp
- 積乱雲せきらんうんmây vũ tích
- 船積みふなづみsự xếp hàng lên tàu
- 表面積ひょうめんせきdiện tích bề mặt
- 積み上げつみあげsự chất đống, xếp chồng
- 積み出しつみだしsự xuất hàng, gửi hàng
- 積み出すつみだすgửi đi, xuất hàng
- 積み残しつみのこしhàng chưa xếp lên được, hành khách bị bỏ lại
- 積み込みつみこみsự chất hàng, xếp hàng lên
- 見積もるみつもるước tính, dự toán