TanroDictionary Sổ từ

空輸 くうゆ

KHÔNG THÂU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vận chuyển bằng đường hàng khôngdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. air transport; air lift; airliftdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. air transportationdanh từ

Cách dùng

"Vận chuyển đường hàng không": 「物資を空輸する」 — vận chuyển hàng bằng máy bay; 「空輸便」 — hàng không vận. Văn viết; đối lập 海運.

Ví dụ

  1. 被災地に救援物資が空輸された。

    Hàng cứu trợ được vận chuyển bằng đường hàng không tới vùng thiên tai.

  2. 新鮮な魚を空輸で取り寄せた。

    Tôi đặt cá tươi chuyển bằng đường hàng không.

  3. 食料や水を空輸で運んだ。

    We transported food and water by air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「空輸」

空輸

くうゆする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ transport by air

Chữ Hán trong từ

空
KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG On: クウ Kun: そら、あ.く、あ.き、あ.ける、から、す.く、す.かす、むな.しい empty; sky; void; vacant; vacuum 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
輸
THÂU, THÚ On: ユ、シュ Kun: – transport; send; be inferior 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗