輸
Chữ Hán 輸 THÂU, THÚ
- Âm On
- ユ、シュ
- Nghĩa (Anh)
- transport; send; be inferior
- Số nét
- 16
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 輸 17 từ
- 密輸みつゆsự buôn lậu
- 輸入ゆにゅうsự nhập khẩu; du nhập
- 輸出ゆしゅつsự xuất khẩu
- 輸送ゆそうsự vận chuyển, vận tải
- 運輸うんゆvận tải
- 禁輸きんゆlệnh cấm vận
- 空輸くうゆvận chuyển bằng đường hàng không
- 輸血ゆけつsự truyền máu
- 輸銀ゆぎんngân hàng xuất nhập khẩu
- 輸出入ゆしゅつにゅうxuất nhập khẩu
- 逆輸入ぎゃくゆにゅうsự tái nhập khẩu
- 運輸省うんゆしょうBộ Giao thông Vận tải
- 輸液ゆえきsự truyền dịch
- 密輸入みつゆにゅうnhập lậu, buôn lậu vào
- 密輸出みつゆしゅつbuôn lậu ra nước ngoài
- 直輸入ちょくゆにゅうnhập khẩu trực tiếp
- 輸出超過ゆしゅつちょうかxuất siêu