空
Chữ Hán 空 KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG
- Âm On
- クウ
- Âm Kun
- そら、あ.く、あ.き、あ.ける、から、す.く、す.かす、むな.しい
- Nghĩa (Anh)
- empty; sky; void; vacant; vacuum
- Số nét
- 8
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 空 40 từ
- 空そらbầu trời, không trung
- 上空じょうくうbầu trời, trên không
- 夜空よぞらbầu trời đêm
- 架空かくうhư cấu, tưởng tượng, bịa đặt
- 空きあきchỗ trống, khoảng trống
- 空くすくvắng bớt, trống
- 空中くうちゅうtrên không, giữa không trung
- 空地くうちđất trống, bãi đất trống
- 空想くうそうsự mơ mộng, tưởng tượng, ảo tưởng
- 空手からてkarate
- 空気くうきkhông khí
- 空港くうこうsân bay
- 空白くうはくchỗ trống
- 空腹くうふくbụng đói, cơn đói
- 空虚くうきょsự trống rỗng
- 空車くうしゃxe trống, taxi trống khách
- 空軍くうぐんkhông quân
- 空間くうかんkhông gian, khoảng trống
- 航空こうくうhàng không
- 青空あおぞらbầu trời xanh
- 領空りょうくうkhông phận, vùng trời lãnh thổ
- 空き地あきちđất trống, bãi đất trống
- 空っぽからっぽtrống rỗng
- 空オケカラオケkaraoke
- 航空便こうくうびんthư máy bay
- 航空券こうくうけんvé máy bay
- 航空機こうくうきmáy bay, phương tiện bay
- 大空おおぞらbầu trời bao la, trời xanh
- 星空ほしぞらbầu trời sao
- 真空しんくうchân không
- 空前くうぜんchưa từng có, kỷ lục
- 空域くういきkhông phận
- 空席くうせきghế trống
- 空母くうぼtàu sân bay
- 空洞くうどうlỗ hổng, khoang rỗng, hang
- 空爆くうばくkhông kích, ném bom từ trên không
- 空砲くうほうsúng không đạn, bắn đạn giả
- 空襲くうしゅうcuộc không kích
- 空調くうちょうđiều hoà không khí
- 空路くうろđường bay