Nghĩa tiếng Việt
- Tết Đoan ngọ, ngày Bé trai (5/5)danh từ
- Tết Đoan ngọ (Trung Quốc)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- Boys' Day celebration (May 5)danh từ
- Dragon Boat Festival (China)danh từ
Cách dùng
"Tết Đoan ngọ" ngày 5/5, nay là こどもの日: 「端午の節句」 — lễ Đoan ngọ, treo こいのぼり, trưng búp bê võ sĩ, ăn 柏餅.
Ví dụ
-
端午の節句にこいのぼりを揚げる。
Vào lễ Đoan ngọ người ta treo cờ cá chép.
-
端午には柏餅を食べる習慣がある。
Vào Tết Đoan ngọ có tục ăn bánh kashiwa-mochi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép