TanroDictionary Sổ từ

端午 たんご

ĐOAN NGỌ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tết Đoan ngọ, ngày Bé trai (5/5)danh từ
  2. Tết Đoan ngọ (Trung Quốc)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Boys' Day celebration (May 5)danh từ
  2. Dragon Boat Festival (China)danh từ

Cách dùng

"Tết Đoan ngọ" ngày 5/5, nay là こどもの日: 「端午の節句」 — lễ Đoan ngọ, treo こいのぼり, trưng búp bê võ sĩ, ăn 柏餅.

Ví dụ

  1. 端午の節句にこいのぼりを揚げる。

    Vào lễ Đoan ngọ người ta treo cờ cá chép.

  2. 端午には柏餅を食べる習慣がある。

    Vào Tết Đoan ngọ có tục ăn bánh kashiwa-mochi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép