Nghĩa tiếng Việt
- thọ 88 tuổidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- 88th birthdaydanh từ
- age of eighty-eight (from the shape of the character 米 which contains the letters 八 in the upper and lower parts)danh từ
Cách dùng
"Mừng thọ 88 tuổi" (chữ 米 tách ra trông như 八十八): 「米寿のお祝い」. Các mốc khác: 還暦 (60), 古希 (70), 喜寿 (77), 白寿 (99).
Ví dụ
-
祖母の米寿を家族で祝った。
Cả gia đình đã mừng thọ 88 tuổi của bà.
-
米寿のお祝いに何を贈ればいいだろう。
Mừng thọ 88 tuổi thì nên tặng gì nhỉ?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép