TanroDictionary Sổ từ

紅花 べにばな

HỒNG HOA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cây rum, hồng hoadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. safflower (Carthamus tinctorius)danh từ

Cách dùng

"Cây rum, hồng hoa" (đọc べにばな): dùng làm thuốc nhuộm đỏ, dầu ăn 「紅花油」. Đặc sản Yamagata.

Ví dụ

  1. 山形は紅花の産地として知られる。

    Yamagata nổi tiếng là vùng trồng cây rum.

  2. 紅花で布を赤く染める。

    Nhuộm vải đỏ bằng cây rum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「紅花」

紅花

こうか

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ red flower
  2. danh từ safflower (esp. as an ingredient in traditional Chinese medicine)
  3. danh từ red- or crimson-colored flower
  4. danh từ synonym of 紅花 (benibana, “safflower (Carthamus tinctorius)”)
  5. danh từ dried flower of Carthamus tinctorius used in medicine
  6. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

紅
HỒNG On: コウ、ク Kun: べに、くれない、あか.い crimson; deep red 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
花
HOA On: カ、ケ Kun: はな flower 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

紅花

べにか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

紅
HỒNG On: コウ、ク Kun: べに、くれない、あか.い crimson; deep red 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
花
HOA On: カ、ケ Kun: はな flower 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗