Nghĩa tiếng Việt
- tuyết rơi lất phất, bông tuyết nhỏdanh từ
- Chị em nhà Makioka (tiểu thuyết của Tanizaki Jun'ichirō)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- light snow fall; small snow flakesdanh từ
- The Makioka Sisters (1957 novel by Jun'ichirō Tanizaki)danh từ
Cách dùng
"Tuyết rơi lất phất, tuyết hạt nhỏ". Từ văn chương; cũng là tên tiểu thuyết nổi tiếng của Tanizaki 「細雪」.
Ví dụ
-
窓の外に細雪が舞っている。
Ngoài cửa sổ tuyết lất phất bay.
-
谷崎潤一郎の『細雪』を読んだ。
Tôi đã đọc 'Sasameyuki' của Tanizaki Jun'ichirō.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép