雪
Chữ Hán 雪 TUYẾT
- Âm On
- セツ
- Âm Kun
- ゆき
- Nghĩa (Anh)
- snow
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 雪 29 từ
- 雪ゆきtuyết, tuyết rơi
- 初雪はつゆきtuyết đầu mùa
- 吹雪ふぶきbão tuyết
- 大雪おおゆきtuyết rơi dày
- 積雪せきせつtuyết phủ, lớp tuyết
- 雪崩なだれtuyết lở
- 雪解けゆきどけtuyết tan
- 降雪こうせつtuyết rơi, lượng tuyết
- 雪辱せつじょくsự rửa nhục, phục thù
- 雪特尼シドニーSydney
- 小雪こゆきtuyết nhẹ, tuyết lất phất
- 新雪しんせつtuyết mới rơi
- 残雪ざんせつtuyết còn sót lại
- 白雪しらゆきtuyết trắng
- 粉雪こなゆきtuyết bột, tuyết mịn
- 融雪ゆうせつtuyết tan
- 豪雪ごうせつtuyết rơi dày
- 除雪じょせつsự dọn tuyết
- 雪上せつじょうtrên tuyết
- 雪中せっちゅうtrong tuyết
- 雪原せつげんcánh đồng tuyết
- 雪山ゆきやまnúi tuyết
- 雪渓せっけいthung lũng tuyết
- 雪道ゆきみちđường tuyết phủ
- 風雪ふうせつgió tuyết, bão tuyết
- 地吹雪じふぶきtuyết bị gió cuốn từ mặt đất
- 紙吹雪かみふぶきpháo giấy, giấy hoa
- 雪景色ゆきげしきcảnh tuyết
雪だるまゆきだるまngười tuyết