TanroDictionary Sổ từ

終わる おわる

CHUNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kết thúc, xongđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. (lóng) tiêu rồi, hết đường cứuđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to end; to come to an end; to finish; to close; to be overđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to finish; to complete; to concludeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to finish doinghậu tố · động từ nhóm 1
  4. to be past its (one's) primeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to be awful; to be terrible; to suck; to be hopelessđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. to end, to finish, to quitđộng từ
  7. to be in a hopeless positionđộng từ
  8. to finish (doing something)động từ

Cách dùng

"Kết thúc, xong". Thường là nội động từ: 「授業が終わる」. Gắn sau động từ dạng ます: 〜終わる — làm xong: 「読み終わる」. Ngoại động từ tương ứng là 終える.

Ví dụ

  1. 授業は何時に終わりますか。

    Mấy giờ thì tan học?

  2. やっと仕事が終わりました。

    Cuối cùng cũng xong việc.

  3. 会議終わった…。

    The meeting's finally over…

  4. ポリスのテープが終ると運転手はボブ・マーリーのライヴを聴かせてくれた。

    When the police tape ended, the driver put on a recording of a Bob Marley concert.

  5. 終わってる人

    hopeless person

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép