Nghĩa tiếng Việt
- kết thúc, xongđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- (lóng) tiêu rồi, hết đường cứuđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to end; to come to an end; to finish; to close; to be overđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to finish; to complete; to concludeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to finish doinghậu tố · động từ nhóm 1
- to be past its (one's) primeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to be awful; to be terrible; to suck; to be hopelessđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to end, to finish, to quitđộng từ
- to be in a hopeless positionđộng từ
- to finish (doing something)động từ
Cách dùng
"Kết thúc, xong". Thường là nội động từ: 「授業が終わる」. Gắn sau động từ dạng ます: 〜終わる — làm xong: 「読み終わる」. Ngoại động từ tương ứng là 終える.
Ví dụ
-
授業は何時に終わりますか。
Mấy giờ thì tan học?
-
やっと仕事が終わりました。
Cuối cùng cũng xong việc.
-
会議終わった…。
The meeting's finally over…
-
ポリスのテープが終ると運転手はボブ・マーリーのライヴを聴かせてくれた。
When the police tape ended, the driver put on a recording of a Bob Marley concert.
-
終わってる人
hopeless person
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép