終
Chữ Hán 終 CHUNG
- Âm On
- シュウ
- Âm Kun
- お.わる、-お.わる、おわ.る、お.える、つい、つい.に
- Nghĩa (Anh)
- end; finish
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 終 35 từ
- 終わるおわるkết thúc, xong
- 始終しじゅうluôn luôn, suốt; từ đầu đến cuối
- 最終さいしゅうcuối cùng, chung cuộc
- 終了しゅうりょうsự kết thúc, chấm dứt
- 終始しゅうしđầu và cuối
- 終戦しゅうせんsự kết thúc chiến tranh
- 終点しゅうてんga cuối, bến cuối
- 終電しゅうでんchuyến tàu cuối
- 臨終りんじゅうlâm chung, lúc hấp hối
- 終えるおえるkết thúc, hoàn thành
- 終わりおわりsự kết thúc, phần cuối
- 終止符しゅうしふdấu chấm câu
- 終着駅しゅうちゃくえきga cuối
- 終値おわりねgiá đóng cửa
- 終局しゅうきょくsự kết thúc, chung cuộc
- 終息しゅうそくsự chấm dứt, kết thúc
- 終日しゅうじつcả ngày, suốt ngày
- 終末しゅうまつsự kết thúc, chung cuộc
- 終焉しゅうえんsự kết thúc, cái chết
- 終盤しゅうばんgiai đoạn cuối, tàn cuộc
- 終結しゅうけつsự kết thúc, chấm dứt
- 終身しゅうしんsuốt đời, chung thân
- 最終的さいしゅうてきcuối cùng, sau cùng
- 終了後しゅうりょうごsau khi kết thúc
- 最終的にさいしゅうてきにcuối cùng, rốt cuộc
- 有終ゆうしゅうlàm đến cùng, hoàn thành trọn vẹn
- 終刊しゅうかんđình bản
- 終夜しゅうやsuốt đêm
- 終幕しゅうまくmàn cuối, kết thúc
- 終業しゅうぎょうhết giờ làm việc
- 終演しゅうえんsự kết thúc buổi diễn
- 終生しゅうせいsuốt đời, trọn đời
- 終電車しゅうでんしゃchuyến tàu cuối ngày
- 一部始終いちぶしじゅうđầu đuôi sự việc, toàn bộ chi tiết
- 終始一貫しゅうしいっかんtrước sau như một, nhất quán