経
ふNghĩa tiếng Việt
- Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ (cổ) trôi qua
- Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ (cổ) đi qua
- Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ (cổ) trải qua
Nghĩa tiếng Anh
- Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ to pass; to elapse; to go by JMdict
- Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ to pass through; to go through JMdict
- Nidan verb (lower class) with 'hu/fu' ending (archaic) · ngoại động từ to experience; to go through JMdict
- động từ to elapse Wiktionary
- động từ to pass through, go through Wiktionary
- động từ to experience Wiktionary
Cách dùng
"Trải qua, đi qua" (へ) — gốc văn ngữ của 経る: 「年を経て」 — trải qua năm tháng; 「大阪を経て東京へ」 — qua Osaka đến Tokyo. Đọc きょう: kinh Phật (お経).
Ví dụ
- 長い年月を経て、二人は再会した。Trải qua bao năm tháng, hai người gặp lại.
- 京都を経て奈良へ向かう。Đi qua Kyoto đến Nara.
- ちはやぶる賀茂の社の姫小松万世ふとも色は変はらじLet ten thousand years pass, and still the Princess Pines at Kamo Shrine alive with the divine fury will not alter their color.
Chữ Hán trong từ
経
KINH
On: ケイ、キョウ、キン
Kun: へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり
sutra; longitude; pass thru; expire; warp
11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗