経
Chữ Hán 経 KINH
- Âm On
- ケイ、キョウ、キン
- Âm Kun
- へ.る、た.つ、たていと、はか.る、のり
- Nghĩa (Anh)
- sutra; longitude; pass thru; expire; warp
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 経 40 từ
- 経きょうkinh, kinh Phật
- 神経しんけいdây thần kinh
- 経つたつtrôi qua
- 経るへるtrôi qua
- 経営けいえいsự kinh doanh, quản lý, điều hành
- 経度けいどkinh độ
- 経歴けいれきlý lịch, quá trình công tác, sự nghiệp
- 経済けいざいnền kinh tế, kinh tế học
- 経理けいりkế toán, quản lý tài chính
- 経由けいゆqua, đi qua, quá cảnh
- 経費けいひkinh phí, chi phí
- 経過けいかsự trôi qua
- 経験けいけんkinh nghiệm, trải nghiệm
- 無神経むしんけいvô tâm, thiếu tế nhị, trơ
- 経済的けいざいてきvề kinh tế, tài chính
- 政経せいけいchính trị và kinh tế
- 日経にっけいNikkei
- 月経げっけいkinh nguyệt
- 東経とうけいkinh độ đông
- 経常けいじょうthường xuyên, thông thường
- 経緯けいいđầu đuôi sự việc, diễn biến, ngọn ngành
- 経路けいろlộ trình, đường đi, kênh
- 神経質しんけいしつdễ căng thẳng, nhạy cảm
- 経企庁けいきちょうCục Kế hoạch Kinh tế
- 経営者けいえいしゃngười quản lý, chủ doanh nghiệp
- 経済学けいざいがくkinh tế học
- 経済界けいざいかいgiới kinh tế, giới doanh nghiệp
- 経験値けいけんちmức độ kinh nghiệm
- 経験者けいけんしゃngười có kinh nghiệm, người từng trải qua
- 日本経済にほんけいざいkinh tế Nhật Bản
- 経常利益けいじょうりえきlợi nhuận thường xuyên, lợi nhuận trước thuế
- 経済封鎖けいざいふうさphong tỏa kinh tế, cấm vận
- 経験豊富けいけんほうふgiàu kinh nghiệm
- 自由経済じゆうけいざいkinh tế tự do
- 経済企画庁けいざいきかくちょうCục Kế hoạch Kinh tế
- 経済成長率けいざいせいちょうりつtốc độ tăng trưởng kinh tế
- 経済研究所けいざいけんきゅうじょviện nghiên cứu kinh tế
- 写経しゃきょうsự chép kinh, kinh chép tay
- 経典きょうてんkinh sách, kinh điển
- 経口けいこうqua đường miệng, đường uống