TanroDictionary Sổ từ

結集 けっしゅう

KẾT TẬP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tập hợp, huy động (sức mạnh, lực lượng)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. concentration (of efforts, forces, etc.); gathering together; regimentation; marshalling; mobilizationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. gatheringdanh từ

Cách dùng

"Tập hợp, huy động" (sức mạnh, trí tuệ): 「力を結集する」 — tập hợp sức mạnh; 「知恵を結集する」 — huy động trí tuệ. Văn viết.

Ví dụ

  1. 全社員の力を結集して困難を乗り越えた。

    Tập hợp sức mạnh của toàn thể nhân viên, chúng tôi đã vượt qua khó khăn.

  2. 専門家の知恵を結集した製品だ。

    Đây là sản phẩm hội tụ trí tuệ của các chuyên gia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「結集」

結集

けっしゅうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ gather

Chữ Hán trong từ

結
KẾT On: ケツ、ケチ Kun: むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる tie; bind; contract; join; organize; do up hair; fasten 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
集
TẬP On: シュウ Kun: あつ.まる、あつ.める、つど.う gather; meet; congregate; swarm; flock 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗