TanroDictionary Sổ từ

綺麗 きれい

KHỈ LỆ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đẹptính từ な
  2. sạch sẽ, gọn gàngtính từ な
  3. trong trẻo, tinh khiếttính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. pretty; lovely; beautiful; fairtính từ な
  2. clean; clear; pure; tidy; neattính từ な
  3. completely; entirelytính từ な
  4. pretty, gorgeous, beautifultính từ い
  5. clean, not dirtytính từ い
  6. tidy, neat, everything put awaytính từ い
  7. fair, impartial, of clear consciencetính từ い

Cách dùng

Tính từ đuôi な, có hai nghĩa chính: "đẹp" (「きれいな花」) và "sạch sẽ" (「部屋がきれい」). Thường viết bằng kana きれい. Dù kết thúc bằng い, đây là tính từ đuôi な: nói きれいじゃない, không nói きれくない.

Ví dụ

  1. ここから見る夜景はきれいですね。

    Cảnh đêm nhìn từ đây đẹp nhỉ.

  2. 手をきれいに洗ってください。

    Hãy rửa tay sạch sẽ.

  3. 綺麗な空

    a beautiful sky

  4. 綺麗な音

    a beautiful sound

  5. 部屋をきれいにする

    to tidy up one's room

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép