TanroDictionary Sổ từ

縮尺 しゅくしゃく

SÚC XÍCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tỷ lệ thu nhỏdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reduced scale; scaling downdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. scale (ratio)danh từ

Cách dùng

"Tỷ lệ thu nhỏ" (bản đồ, bản vẽ): 「縮尺1万分の1」 — tỷ lệ 1:10.000; 「縮尺模型」.

Ví dụ

  1. この地図の縮尺は2万5千分の1だ。

    Tỷ lệ bản đồ này là 1:25.000.

  2. 縮尺を合わせて図面を描く。

    Vẽ bản vẽ theo đúng tỷ lệ.

  3. 地図の縮尺

    map scale

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「縮尺」

縮尺

しゅくしゃくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to scale (change the size)

Chữ Hán trong từ

縮
SÚC On: シュク Kun: ちぢ.む、ちぢ.まる、ちぢ.める、ちぢ.れる、ちぢ.らす shrink; contract; shrivel; wrinkle; reduce 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
尺
XÍCH On: シャク、セキ Kun: さし shaku; Japanese foot; measure; scale; rule 4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗