TanroDictionary Sổ từ

繁盛 はんじょう

PHỒN THỊNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phồn thịnh, thịnh vượng, đắt kháchdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. prosperity; flourishing; thrivingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Phồn thịnh, đắt khách": 「商売繁盛」 — buôn bán phát đạt; 「店が繁盛する」 — cửa hàng đắt khách.

Ví dụ

  1. あのラーメン屋はいつも繁盛している。

    Quán ramen đó lúc nào cũng đắt khách.

  2. 神社で商売繁盛を祈った。

    Tôi cầu buôn bán phát đạt ở đền.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「繁盛」

繁盛

はんじょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to prosper, to thrive

Chữ Hán trong từ

繁
PHỒN, BÀN On: ハン Kun: しげ.る、しげ.く luxuriant; thick; overgrown; frequency; complexity; trouble 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
盛
THỊNH, THÌNH On: セイ、ジョウ Kun: も.る、さか.る、さか.ん boom; prosper; copulate 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗