盛
Chữ Hán 盛 THỊNH, THÌNH
- Âm On
- セイ、ジョウ
- Âm Kun
- も.る、さか.る、さか.ん
- Nghĩa (Anh)
- boom; prosper; copulate
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 盛 37 từ
- 盛りさかりđỉnh điểm, mùa rộ, lúc náo nhiệt nhất
- 盛るもるxới, múc, bày ra
- 盛んさかんthịnh vượng, phát đạt
- 盛大せいだいlong trọng, hoành tráng, xa hoa, thịnh vượng, sôi nổi
- 繁盛はんじょうsự phồn thịnh, thịnh vượng, đắt khách
- 大盛りおおもりsuất lớn, phần nhiều
- 目盛りめもりvạch chia, thang đo
- 盛り上がるもりあがるphồng lên, nhô lên, chất đống
- 盛り上げるもりあげるchất đống
- 全盛ぜんせいthời cực thịnh
- 旺盛おうせいtràn đầy, mạnh mẽ, dồi dào
- 盛況せいきょうsự thành công, đông vui, thịnh vượng
- 隆盛りゅうせいsự hưng thịnh, phồn thịnh
- 最盛期さいせいきthời kì hoàng kim, thời cực thịnh
- 花盛りはなざかりmùa hoa nở rộ
- 華盛頓ワシントンWashington D.C.
- 働き盛りはたらきざかりthời kỳ sung sức làm việc nhất
- 意気盛んいきさかんtinh thần phấn chấn
- 盛り付けもりつけsự bày món ăn
- 盛り込むもりこむđưa vào, bao gồm
- 盛り上がりもりあがりcao trào, sự sôi nổi
- 泡盛あわもりrượu awamori
- 盛会せいかいbuổi họp thành công, buổi lễ đông vui
- 盛夏せいかgiữa mùa hè, chính hạ
- 盛時せいじthời sung sức, thời thịnh vượng
- 盛期せいきthời kì thịnh vượng
- 盛衰せいすいthịnh suy, thăng trầm
- 山盛りやまもりđầy ụ, chất đống
- 盛り土もりどsự đắp đất, nền đất đắp
- 盛り場さかりばkhu phố sầm uất, khu vui chơi
- 酒盛りさかもりtiệc rượu, chè chén
- お手盛りおてもりtự quyết có lợi cho mình, kế hoạch tự phê duyệt
- 切り盛りきりもりsự quản lí, điều hành
- 盛り返すもりかえすvực dậy, lấy lại thế
- 真っ盛りまっさかりlúc cao điểm, nở rộ
- 育ち盛りそだちざかりtuổi đang lớn
- 盛り付けるもりつけるbày ra đĩa