Nghĩa tiếng Việt
- tục bó chândanh từ · động từ する
Nghĩa tiếng Anh
- foot-bindingdanh từ · động từ する
- footbindingdanh từ
Cách dùng
"Tục bó chân" của phụ nữ Trung Quốc xưa.
Ví dụ
-
纏足は二十世紀に廃止された。
Tục bó chân bị bãi bỏ vào thế kỷ 20.
-
祖母の世代には纏足の女性もいた。
Thế hệ bà còn có phụ nữ bó chân.
-
纏足の靴
footbinding shoes
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép