TanroDictionary Sổ từ

纏足 てんそく

TRIỀN TÚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tục bó chândanh từ · động từ する

Nghĩa tiếng Anh

  1. foot-bindingdanh từ · động từ する
  2. footbindingdanh từ

Cách dùng

"Tục bó chân" của phụ nữ Trung Quốc xưa.

Ví dụ

  1. 纏足は二十世紀に廃止された。

    Tục bó chân bị bãi bỏ vào thế kỷ 20.

  2. 祖母の世代には纏足の女性もいた。

    Thế hệ bà còn có phụ nữ bó chân.

  3. 纏足の靴

    footbinding shoes

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép