足
Chữ Hán 足 TÚC
- Âm On
- ソク
- Âm Kun
- あし、た.りる、た.る、た.す
- Nghĩa (Anh)
- leg; foot; be sufficient; counter for pairs of footwear
- Số nét
- 7
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 足 40 từ
- 足あしbàn chân, chân, xúc tu
- 一足ひとあしmột bước
- 不足ふそくsự thiếu, thiếu hụt
- 土足どそくđi nguyên giày
- 手足てあしtay chân
- 満足まんぞくsự hài lòng, thoả mãn
- 発足ほっそくsự ra mắt, khởi đầu, thành lập
- 補足ほそくsự bổ sung
- 裸足はだしchân trần
- 足すたすcộng
- 足るたるđủ
- 足元あしもとdưới chân, bước chân
足跡あしあとdấu chân
- 足音あしおとtiếng bước chân
- 足首あしくびmắt cá chân
- 遠足えんそくchuyến dã ngoại, đi chơi xa
- 足し算たしざんphép cộng
- 足りるたりるđủ
- 足踏みあしぶみsự giậm chân, giậm chân tại chỗ
- 逃げ足にげあしsự bỏ chạy, chạy trốn
- 駆け足かけあしchạy nhanh
- 付け足すつけたすthêm vào, bổ sung
- 物足りないものたりないchưa thỏa mãn, thiếu thiếu cái gì
- 両足りょうあしhai bàn chân
- 俊足しゅんそくchân chạy nhanh, người chạy nhanh
- 充足じゅうそくsự đầy đủ
- 出足であしsố người đến
- 右足みぎあしchân phải
- 客足きゃくあしlượng khách, lượt khách
- 左足ひだりあしchân trái
- 足場あしばgiàn giáo
- 足早あしばやnhanh chân, rảo bước
- 足腰あしこしchân và hông, phần thân dưới
- 寝不足ねぶそくthiếu ngủ
- 満足感まんぞくかんcảm giác thỏa mãn
- 足並みあしなみnhịp bước, sự đồng bộ
- 足取りあしどりdáng đi, bước đi, nhịp bước
- 足がかりあしがかりchỗ đặt chân, chỗ đứng, bàn đạp
- 運動不足うんどうぶそくthiếu vận động
- 顧客満足こきゃくまんぞくsự hài lòng của khách hàng