TanroDictionary Sổ từ

罪人 ざいにん

TỘI NHÂN

Nhật
0

罪人 (ざいにん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tội nhân, kẻ phạm tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tội nhân, kẻ phạm tộidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. criminal; lawbreaker; wrongdoer; offenderdanh từJMdict
  2. criminal, offender, culpritdanh từWiktionary
  3. sinner, transgressordanh từWiktionary

Cách dùng

"Tội nhân" (ざいにん); つみびと mang sắc thái tôn giáo/văn chương. Hiện đại pháp lý dùng 犯罪者, 被告.

Ví dụ

  1. 罪人は島流しにされた。

    Tội nhân bị đày ra đảo.

  2. 彼は自分を罪人のように感じた。

    Anh ấy cảm thấy mình như một tội nhân.

Cách đọc khác của 「罪人」

罪人

つみびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sinner; evildoer; wrongdoer JMdict
  2. danh từ sinner Wiktionary

Chữ Hán trong từ

罪
TỘI On: ザイ Kun: つみ guilt; sin; crime; fault; blame; offense 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗