罪
Chữ Hán 罪 TỘI
- Âm On
- ザイ
- Âm Kun
- つみ
- Nghĩa (Anh)
- guilt; sin; crime; fault; blame; offense
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 罪 21 từ
- 罪つみtội, tội lỗi, việc làm sai trái
- 有罪ゆうざいcó tội
- 無罪むざいvô tội
- 犯罪はんざいtội phạm, tội ác
- 謝罪しゃざいsự xin lỗi, tạ lỗi
- 犯罪者はんざいしゃtội phạm
- 余罪よざいcác tội khác
- 免罪めんざいsự tha bổng
- 冤罪えんざいtội oan, buộc tội oan
- 功罪こうざいcông và tội, ưu và nhược điểm
- 同罪どうざいcùng tội
- 断罪だんざいsự kết tội, lên án
- 罪人ざいにんtội nhân, kẻ phạm tội
- 罪名ざいめいtội danh
- 罪悪ざいあくtội lỗi, tội ác
- 罪状ざいじょうtội trạng, tội danh
- 重罪じゅうざいtrọng tội
- 軽犯罪けいはんざいtội nhẹ, vi phạm nhỏ
- 無実の罪むじつのつみtội oan
- 罪滅ぼしつみほろぼしsự chuộc tội, bù đắp lỗi lầm
- 戦争犯罪人せんそうはんざいにんtội phạm chiến tranh