TanroDictionary Sổ từ

美人 びじん

MỸ NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người đẹp, mỹ nhândanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. beautiful woman; (a) beauty; belle; good-lookerdanh từ
  2. a beautiful woman, a beauty, a belledanh từ
  3. a handsome mandanh từ
  4. an ideal ruler or sage, worthy of one's love and respectdanh từ
  5. in ancient China, the fifth of fourteen ranks for imperial ladies-in-waitingdanh từ
  6. a euphemism for a rainbowdanh từ

Cách dùng

"Người đẹp" (thường chỉ phụ nữ). 「美人だね」 — xinh quá. Nam đẹp trai gọi là イケメン hoặc 美男.

Ví dụ

  1. 彼女はクラスで一番の美人です。

    Cô ấy là người đẹp nhất lớp.

  2. 美人は三日で飽きる、と言われる。

    Người ta nói người đẹp nhìn ba ngày là chán.

  3. モナ・リザといえばやはり美人ですね。

    That Mona Lisa, she really is a beauty, isn't she.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「美人」

美人

かおよびと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a beautiful woman, a beauty, a belle

Chữ Hán trong từ

美
MỸ On: ビ、ミ Kun: うつく.しい beauty; beautiful 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗