美
Chữ Hán 美 MỸ
- Âm On
- ビ、ミ
- Âm Kun
- うつく.しい
- Nghĩa (Anh)
- beauty; beautiful
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 美 38 từ
- 美びcái đẹp, vẻ đẹp
- 美味しいおいしいngon, ngon miệng
- 美人びじんngười đẹp, mỹ nhân
- 美化びかsự làm đẹp, dọn dẹp
- 美女びじょmĩ nữ, người đẹp
- 美容びようvẻ đẹp, dung mạo
- 美術びじゅつmỹ thuật, nghệ thuật
- 褒美ほうびphần thưởng
- 賛美さんびsự ca ngợi, tán dương
- 美しいうつくしいđẹp, xinh đẹp, trong sáng
- 美容院びよういんthẩm mỹ viện, tiệm làm tóc
- 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
- 優美ゆうびsự duyên dáng, thanh lịch, tao nhã
- 美学びがくmỹ học
- 美白びはくtrắng đẹp
- 美貌びぼうdung mạo đẹp, sắc đẹp
- ご褒美ごほうびphần thưởng
- 美容師びようしthợ làm tóc, chuyên viên thẩm mỹ
- 美意識びいしきcảm quan thẩm mỹ
- 美術展びじゅつてんtriển lãm mĩ thuật
- 甘美かんびngọt ngào, ngon ngọt
- 美名びめいdanh nghĩa tốt đẹp, chiêu bài
- 美味びみvị ngon tuyệt
- 美声びせいgiọng hay
- 美徳びとくđức tính tốt, mỹ đức
- 美点びてんưu điểm, điểm tốt
- 美男びなんmỹ nam, người đàn ông đẹp trai
- 美的びてきthẩm mỹ
- 美観びかんcảnh đẹp, mĩ quan
- 美談びだんcâu chuyện cảm động, giai thoại đẹp
- 美酒びしゅrượu ngon
- 美顔びがんkhuôn mặt đẹp
- 美食びしょくmón ngon
- 華美かびlộng lẫy, tráng lệ
- 美少年びしょうねんmỹ nam, chàng trai đẹp
- 美男子びだんしmỹ nam, trai đẹp
- 賛美歌さんびかthánh ca
- 美辞麗句びじれいくlời hoa mỹ, văn hoa bóng bẩy