TanroDictionary Sổ từ

翁 おきな

ÔNG

Nhật Thông dụng
0

翁 (おきな) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ông lão, cụ già đáng kính; lão, cụ (kính xưng người già).

Nghĩa tiếng Việt

  1. ông lão, cụ già đáng kínhdanh từ
  2. lão, cụ (kính xưng người già)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. old man; venerable gentlemandanh từJMdict
  2. venerable; old; fatherhậu tốJMdict
  3. kingchữ HánWiktionary
  4. old manchữ HánWiktionary
  5. venerable gentlemanchữ HánWiktionary

Cách dùng

"Ông lão" (kính trọng, văn chương): hậu tố kính xưng sau tên người già như 「芭蕉翁」; nhân vật 「竹取の翁」. Hội thoại dùng おじいさん/老人.

Ví dụ

  1. 昔、竹取の翁という者がいた。

    Ngày xưa có một ông lão đốn tre.

  2. 翁は静かに昔話を語り始めた。

    Ông lão bắt đầu lặng lẽ kể chuyện xưa.

  3. c. late 9th–mid-10th century, Taketori Monogatari 今は昔、竹取の翁といふものありけり。 Ima wa mukashi, Taketori no Okina to iu mono arikeri. Once upon a time, there was a man named Taketori no Okina [the Old Bamboo Man].

Cách đọc khác của 「翁」

翁

おう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix old man Wiktionary
  2. danh từ old man; venerable gentleman Wiktionary
  3. đại từ I; me Wiktionary
  4. hậu tố venerable; old; father Wiktionary

Chữ Hán trong từ

翁
ÔNG On: オウ Kun: おきな venerable old man 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗