TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 翼 – cánh; sao Dực (một trong 28 chòm sao); (cổ) đếm số con chim, số cánh

翼 つばさ

DỰC

Nhật Thông dụng
0

翼 (つばさ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cánh; sao Dực (một trong 28 chòm sao); (cổ) đếm số con chim, số cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cánhdanh từ
  2. sao Dực (một trong 28 chòm sao)danh từ
  3. (cổ) đếm số con chim, số cánhhậu tố · trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wingdanh từJMdict
  2. Chinese "Wings" constellation (one of the 28 mansions)danh từJMdict
  3. counter for birds or bird wingshậu tố · trợ số từJMdict
  4. a wing (of a bird or bat)danh từWiktionary
  5. a birddanh từWiktionary
  6. an airfoil, wingdanh từWiktionary
  7. an aircraftdanh từWiktionary
  8. a unisex given nametên riêngWiktionary
  9. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Cánh" (chim, máy bay): 「翼を広げる」 — dang cánh; 「飛行機の翼」 — cánh máy bay. Văn chương, trang trọng hơn 「羽」. Nghĩa bóng 「夢の翼」 — đôi cánh ước mơ.

Ví dụ

  1. 鳥が大きく翼を広げた。

    Con chim dang rộng đôi cánh.

  2. 窓から飛行機の翼が見える。

    Từ cửa sổ có thể thấy cánh máy bay.

  3. 輝銀の翼は栄光の印。 その証は言葉によって語られる。

    Her silvery wings display her glory. The proof of her glories are told in legend.

Cách đọc khác của 「翼」

翼

よく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a wing (of a bird or insect) Wiktionary
  2. danh từ an airfoil Wiktionary
  3. danh từ a flank Wiktionary
  4. danh từ a blade (of a propeller, turbine, etc.) with the same cross section of an aircraft wing Wiktionary
  5. trợ số từ counter for wings of birds Wiktionary
  6. trợ số từ counter for birds Wiktionary
  7. trợ số từ counter for boats Wiktionary
  8. affix wing (of a bird, insect, aircraft, etc.) Wiktionary
  9. affix something overhanging both left and right, like a wing Wiktionary
  10. affix assist, help, support Wiktionary
  11. tên riêng the Wings constellation, one of the Twenty-Eight Mansions Wiktionary
  12. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

翼
DỰC On: ヨク Kun: つばさ wing; plane; flank 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

翼

たすく

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

翼
DỰC On: ヨク Kun: つばさ wing; plane; flank 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗