TanroDictionary Sổ từ

背筋 せすじ

BỐI CÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sống lưng, xương sốngdanh từ
  2. đường may dọc lưng áodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. spine; line of the backbonedanh từ
  2. seam down the back (of clothing)danh từ
  3. either the spine, or the middle groove of the back along the spinedanh từ
  4. the middle seam of the backdanh từ

Cách dùng

"Sống lưng": đọc せすじ: 「背筋を伸ばす」 — thẳng lưng; 「背筋が寒くなる」 — lạnh sống lưng (sợ). Đọc はいきん là "cơ lưng" (「背筋を鍛える」).

Ví dụ

  1. 背筋を伸ばして座りなさい。

    Hãy ngồi thẳng lưng.

  2. その話を聞いて背筋が寒くなった。

    Nghe câu chuyện đó tôi lạnh cả sống lưng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「背筋」

背筋

はいきん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ muscles of the back; back muscles
  2. danh từ a back muscle

Chữ Hán trong từ

背
BỐI, BỘI On: ハイ Kun: せ、せい、そむ.く、そむ.ける stature; height; back; behind; disobey; defy; go back on; rebel 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
筋
CÂN On: キン Kun: すじ muscle; sinew; tendon; fiber; plot; plan; descent 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗