背
Chữ Hán 背 BỐI, BỘI
- Âm On
- ハイ
- Âm Kun
- せ、せい、そむ.く、そむ.ける
- Nghĩa (Anh)
- stature; height; back; behind; disobey; defy; go back on; rebel
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 背 22 từ
- 背せいchiều cao, vóc người
- 猫背ねこぜlưng gù, còng lưng
- 背くそむくđi ngược lại, chống lại, vi phạm
- 背中せなかlưng
- 背広せびろbộ com-lê
- 背景はいけいphông nền, cảnh nền
- 背骨せぼねxương sống, cột sống
- 背負うせおうcõng, đeo trên lưng
- 背任はいにんtội bội tín, lạm dụng chức vụ
- 背信はいしんsự phản bội, bội tín
- 背後はいごphía sau, sau lưng
- 背筋せすじsống lưng, xương sống
- 背泳ぎせおよぎbơi ngửa
- 背番号せばんごうsố áo
- 背が高いせがたかいcao
- 上背うわぜいchiều cao, vóc người
- 背丈せたけvóc dáng, chiều cao
- 背面はいめんmặt sau, phía sau
- 背伸びせのびkiễng chân vươn người
- 二律背反にりつはいはんsự nghịch lý, tình thế tiến thoái lưỡng nan
- 背もたれせもたれlưng ghế, tựa lưng
- 背負い投げせおいなげđòn quật qua vai