脂
やにNghĩa tiếng Việt
- danh từ nhựa cây
- danh từ nhựa thuốc lá, nicotin
- danh từ ghèn mắt
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ resin (from trees) JMdict
- danh từ (tobacco) tar; nicotine JMdict
- danh từ sleep (in one's eyes); eye discharge JMdict
Cách dùng
(やに) "Nhựa cây" (松やに); "nhựa thuốc lá": 「ヤニ」; "ghèn mắt" (目やに). Thường viết ヤニ/やに.
Ví dụ
- タバコのやにで壁が黄ばんだ。Tường bị ố vàng vì nhựa thuốc lá.
- 朝起きたら目やにがたくさん出ていた。Sáng dậy mắt có rất nhiều ghèn.
Chữ Hán trong từ
脂
CHI
On: シ
Kun: あぶら
fat; grease; tallow; lard; rosin; gum; tar
10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗