TanroDictionary Sổ từ

腕 うで

OẢN

Nhật Thông dụng
0

腕 (うで) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cánh tay; tay nghề, năng lực, tài năng; sức khoẻ, sức lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cánh taydanh từ
  2. tay nghề, năng lực, tài năngdanh từ
  3. sức khoẻ, sức lựcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. armdanh từJMdict
  2. ability; skill; talent; competencedanh từJMdict
  3. (physical) strengthdanh từJMdict
  4. abilitychữ HánWiktionary
  5. talentchữ HánWiktionary
  6. ability; skill; talentdanh từWiktionary

Cách dùng

"Cánh tay; tay nghề": 「腕を組む」 — khoanh tay/khoác tay; 「腕を磨く」 — mài giũa tay nghề; 「腕がいい」 — giỏi nghề; 「腕が上がる」 — tiến bộ; 「腕時計」 — đồng hồ đeo tay. 手 là bàn tay, 腕 là phần từ vai đến cổ tay.

Ví dụ

  1. あの店の職人は腕がいい。

    Người thợ ở tiệm đó rất giỏi nghề.

  2. 二人は腕を組んで歩いていた。

    Hai người khoác tay nhau đi.

  3. ……腕がなんで二本あるかしってるか それはな

    ……Do you know why we have two hands? For situations like this

  4. 早まるな万事屋‼希望を捨てるな

    Hang in there, do-it-all guy‼ Don’t give up hope just yet

Cách đọc khác của 「腕」

腕

かいな

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cũ) cánh tay
  2. danh từ (cũ) cánh tay trên

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ arm JMdict
  2. danh từ upper arm JMdict

Chữ Hán trong từ

腕
OẢN On: ワン Kun: うで arm; ability; talent 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

腕

ただむき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ arm Wiktionary

Chữ Hán trong từ

腕
OẢN On: ワン Kun: うで arm; ability; talent 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗