TanroDictionary Sổ từ

腸 ちょう

TRÀNG

Nhật Thông dụng
0

腸 (ちょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ruột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ruộtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. intestine; boweldanh từJMdict
  2. the intestines; the bowelsdanh từWiktionary

Cách dùng

"Ruột": 「腸の調子が悪い」 — đường ruột không ổn; 「大腸」 — ruột già; 「小腸」 — ruột non; 「腸内環境」 — môi trường đường ruột. Từ y học, sức khỏe; khẩu ngữ hay nói お腹.

Ví dụ

  1. ヨーグルトは腸にいいと言われる。

    Người ta nói sữa chua tốt cho ruột.

  2. 検査で大腸にポリープが見つかった。

    Khi khám phát hiện polyp ở ruột già.

  3. 年頃の女性が自分の腸なんか見ていていいのだろうか

    Is it okay for a woman of marriageable age to stare at her own guts?

Cách đọc khác của 「腸」

腸

はらわた

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ ruột
  2. danh từ lòng, nội tạng
  3. danh từ ruột (bí, dưa)
  4. danh từ tâm can, tinh thần

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ intestines; bowels JMdict
  2. danh từ entrails; guts JMdict
  3. danh từ placenta (of a pumpkin, melon, etc.); fibrous pulp; seed cavity JMdict
  4. danh từ heart; spirit JMdict
  5. danh từ the large intestines Wiktionary
  6. danh từ intestines Wiktionary

Cách dùng

"Ruột" (ちょう): 「大腸」, 「小腸」, 「腸内環境」 — môi trường đường ruột. Đọc はらわた: lòng, nội tạng; ruột (bí, dưa); tâm can: 「はらわたが煮えくり返る」 — tức sôi máu.

Từ gần nghĩa: はらわた臓物

Ví dụ

  • ヨーグルトは腸にいいと言われる。Người ta nói sữa chua tốt cho đường ruột.
  • あの言葉を聞いて腸が煮えくり返った。Nghe câu đó tôi tức sôi ruột.
  • 脯 趺武友 乾肉薄折之曰脯也 大小腸 波良汙多
  • 大腸 中黄子云 大腸 音長 波良和太 [...] 爲傳送之府 [...] 膽者中正之官 脾胃者倉稟之官 大腸者傳道之官 小腸者受盛之官 [...]

Chữ Hán trong từ

腸
TRÀNG, TRƯỜNG On: チョウ Kun: はらわた、わた intestines; guts; bowels; viscera 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

腸

わた

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ lòng, ruột

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ entrails; guts JMdict
  2. danh từ the intestines Wiktionary

Chữ Hán trong từ

腸
TRÀNG, TRƯỜNG On: チョウ Kun: はらわた、わた intestines; guts; bowels; viscera 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗