腸
はらわたNghĩa tiếng Việt
- danh từ ruột
- danh từ lòng, nội tạng
- danh từ ruột (bí, dưa)
- danh từ tâm can, tinh thần
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ intestines; bowels JMdict
- danh từ entrails; guts JMdict
- danh từ placenta (of a pumpkin, melon, etc.); fibrous pulp; seed cavity JMdict
- danh từ heart; spirit JMdict
- danh từ the large intestines Wiktionary
- danh từ intestines Wiktionary
Cách dùng
"Ruột" (ちょう): 「大腸」, 「小腸」, 「腸内環境」 — môi trường đường ruột. Đọc はらわた: lòng, nội tạng; ruột (bí, dưa); tâm can: 「はらわたが煮えくり返る」 — tức sôi máu.
Ví dụ
- ヨーグルトは腸にいいと言われる。Người ta nói sữa chua tốt cho đường ruột.
- あの言葉を聞いて腸が煮えくり返った。Nghe câu đó tôi tức sôi ruột.
- 脯 趺武友 乾肉薄折之曰脯也 大小腸 波良汙多
- 大腸 中黄子云 大腸 音長 波良和太 [...] 爲傳送之府 [...] 膽者中正之官 脾胃者倉稟之官 大腸者傳道之官 小腸者受盛之官 [...]
Chữ Hán trong từ
腸
TRÀNG, TRƯỜNG
On: チョウ
Kun: はらわた、わた
intestines; guts; bowels; viscera
13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗