Trang chủChữ Hán N1腸 腸 Chữ Hán 腸 TRÀNG, TRƯỜNG Âm Onチョウ Âm Kunはらわた、わた Nghĩa (Anh)intestines; guts; bowels; viscera Số nét13 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtLớp 6 Tra các từ có chữ 腸 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 腸 11 từ 腸ちょうruột 盲腸もうちょうmanh tràng, ruột tịt 胃腸いちょうdạ dày và ruột, đường tiêu hoá 大腸だいちょうruột già, đại tràng 大腸菌だいちょうきんvi khuẩn E. coli 小腸しょうちょうruột non 断腸だんちょうđau đứt ruột 直腸ちょくちょうtrực tràng 結腸けっちょうruột kết 腸炎ちょうえんviêm ruột 十二指腸じゅうにしちょうtá tràng ← 腐 HỦ 膜 MÔ →