膿
のうNghĩa tiếng Anh
- affix pus Wiktionary
Chữ Hán trong từ
膿
NÙNG
膿 (うみ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mủ; sự thối nát, tệ nạn.
"Mủ" (vết thương); bóng nghĩa "tệ nạn, cái xấu tích tụ": 「組織の膿を出す」 — loại bỏ cái xấu trong tổ chức. Đọc うみ.
傷口から膿が出ている。
Vết thương đang chảy mủ.
改革で組織の膿を出し切る。
Cải cách để loại bỏ hết tệ nạn của tổ chức.
自分が、見てみると、両方の耳が、ひどい耳だれでした。膿が、いまにも耳殻の外に流れ出ようとしていました。
I looked at him and saw that both his ears were discharging horribly. Pus was about to leak out from his auricles.