TanroDictionary Sổ từ

臍 へそ

TỀ

Nhật Thông dụng
0

臍 (へそ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: rốn; chỗ lồi hoặc lõm ở giữa đồ vật; trung tâm, điểm mấu chốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. rốndanh từ
  2. chỗ lồi hoặc lõm ở giữa đồ vậtdanh từ
  3. trung tâm, điểm mấu chốtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. navel; belly buttondanh từJMdict
  2. protrusion or depression in the middle of an objectdanh từJMdict
  3. center; centre; most important part; main pointdanh từJMdict
  4. a protrusion, something that sticks out from the middle of something:; a navel, a belly buttonchữ HánWiktionary
  5. a protrusion, something that sticks out from the middle of something:; a tenonchữ HánWiktionary
  6. a protrusion, something that sticks out from the middle of something:; a penischữ HánWiktionary
  7. naveldanh từWiktionary

Cách dùng

"Rốn": 「へそを曲げる」 — dỗi, giận hờn; 「へそで茶を沸かす」 — buồn cười không chịu được; 「へそくり」 — tiền giấu riêng. Thường viết へそ.

Ví dụ

  1. 雷が鳴るとおへそを隠せと言われた。

    Người ta bảo khi sấm nổ thì phải che rốn.

  2. 弟はへそを曲げて口をきかない。

    Em trai tôi dỗi nên không chịu nói chuyện.

Cách đọc khác của 「臍」

臍

ほぞ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a protrusion from the middle of something:; 臍, 𦜝, 枘, 蔕: (anatomy) a navel, a belly button Wiktionary
  2. danh từ a protrusion from the middle of something:; 臍, 𦜝, 枘, 柄, 蔕: (anatomy or slang) a penis Wiktionary
  3. danh từ a protrusion from the middle of something:; 臍, 𦜝, 枘, 柄, 蔕: (carpentry, joinery) a tenon (as in a mortise and tenon carpentry join) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

臍
TỀ On: セイ、サイ Kun: へそ、ほぞ navel 18 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗